Xem Lịch vạn niên thứ 6 ngày 9 tháng 7 năm 2021

Bạn đang xem lịch vạn sự hôm nay ngày 9 tháng 7 năm 2021 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 30 tháng 5 năm 2021. Âm lịch là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu, mệnh Hỏa. Ngày này là ngày tốt, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 9 tháng 7 năm 2021
Âm lịch nhằm ngày 30 tháng 5 năm 2021

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Ngọ
Giờ Nhâm Tý, Tiết Tiểu thử
Là ngày Tư Mệnh Hoàng đạo, Trực Kiến

☯ Ngày bách kỵ

Ngày Tư Mệnh Hoàng đạo: Ngày tốt cho mọi việc, không tốt bằng ngày Thanh Long

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày
🐁 Tý (23 – 1h) 🐮 Sửu (1 – 3h) 🐱 Mão (5 – 7h)
🐎 Ngọ (11 – 13h) 🐵 Thân (15 – 17h) 🐓 Dậu (17 – 19h)
❎ Danh sách giờ xấu trong ngày
🐯 Dần (3 – 5h) 🐉 Thìn (7 – 9h) 🐍 Tỵ (9 – 11h)
🐏 Mùi (13 – 15h) 🐶 Tuất (19 – 21h) 🐷 Hợi (21 – 23h)
🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn
Giờ mặt trời mọc: 05:21:32
Chính trưa: 12:01:51
Giờ mặt trời lặn: 18:42:09
Độ dài ban ngày: 13:20:37
🌝 Giờ mặt trăng
Giờ mặt trăng mọc: 04:23:00
Giờ mặt trăng lặn: 18:16:00
Độ dài mặt trăng: 13:53:00
☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý – Giáp Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Tý – Nhâm Tý – Canh Dần – Nhâm Dần

Xem chi tiết: Ngày tốt xấu hôm nay của bạn

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Đông Nam – ☑ Tài Thần : Chính Nam – ❎ Hạc Thần : Chính Đông

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Kiến

Nên làm: Xuất hành, sinh con
Kiêng cữ: Xây cất, đông thổ

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Ngưu

Nên làm: Đi thuyền, cắt may áo mão.
Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ..
Ngoại lệ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, cữ: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.

✡ Sao tốt – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

⭐ Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Quan, Mãn Đức Tinh, Quan Nhật
⭐ Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Nguyệt Yếm, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ly Sàng

✳ Giờ Lý Thuần Phong

Xích khấu: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

Tiểu các: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyết lô: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Đại an: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

Tốc hỷ: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Lưu tiên: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

NGuồn: Tử vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *